малокро́вие
Dấu sắc trên малокро́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малокро́вие nghĩa là thiếu máu.
Nghĩa của малокро́вие
Danh từ
- [Bệnh, chứng] thiếu máu.
Biến cách của малокро́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | малокро́вие | малокро́вия |
| Sinh cách кого? чего? | малокро́вия | малокро́вий |
| Tặng cách кому? чему? | малокро́вию | малокро́виям |
| Đối cách кого? что? | малокро́вие | малокро́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | малокро́вием | малокро́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | малокро́вии | малокро́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với малокро́вие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
малокровие nghĩa là gì?
малокровие (danh từ) nghĩa là thiếu máu.
малокровие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малокро́вие (phiên âm Latinh malokróvije, IPA [məɫɐˈkrovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.