анеми́я
giống cáibất động vật
anemíja[ɐnʲɪˈmʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên анеми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анеми́я nghĩa là bệnh thiếu máu.
Nghĩa của анеми́я
Danh từ
- Bệnh thiếu máu.
Biến cách của анеми́я (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | анеми́я |
| Sinh cách кого? чего? | анеми́и |
| Tặng cách кому? чему? | анеми́и |
| Đối cách кого? что? | анеми́ю |
| Công cụ cách кем? чем? | анеми́ей |
| Giới cách о ком? о чём? | анеми́и |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với анеми́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
анемия nghĩa là gì?
анемия (danh từ) nghĩa là bệnh thiếu máu.
анемия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анеми́я (phiên âm Latinh anemíja, IPA [ɐnʲɪˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.