малоо́пытный
Dấu sắc trên малоо́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малоо́пытный nghĩa là thiếu kinh nghiệm, non nớt.
Nghĩa của малоо́пытный
Tính từ
- Thiếu kinh nghiệm, non nớt.
Biến cách của малоо́пытный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малоо́пытный | малоо́пытное | малоо́пытная | малоо́пытные |
| Sinh cách | малоо́пытного | малоо́пытного | малоо́пытной | малоо́пытных |
| Tặng cách | малоо́пытному | малоо́пытному | малоо́пытной | малоо́пытным |
| Đối cách | малоо́пытный | малоо́пытное | малоо́пытную | малоо́пытные |
| Công cụ cách | малоо́пытным | малоо́пытным | малоо́пытной | малоо́пытными |
| Giới cách | малоо́пытном | малоо́пытном | малоо́пытной | малоо́пытных |
| Dạng ngắn | ма`лоо́пытен | ма`лоо́пытно | ма`лоо́пытна | ма`лоо́пытны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малоопытный nghĩa là gì?
малоопытный (tính từ) nghĩa là thiếu kinh nghiệm, non nớt.
малоопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоо́пытный (phiên âm Latinh maloópytnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.