TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малоо́пытный

maloópytnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малоо́пытный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малоо́пытный nghĩa là thiếu kinh nghiệm, non nớt.

Nghĩa của малоо́пытный

Tính từ

  1. Thiếu kinh nghiệm, non nớt.

Biến cách của малоо́пытный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалоо́пытныймалоо́пытноемалоо́пытнаямалоо́пытные
Sinh cáchмалоо́пытногомалоо́пытногомалоо́пытноймалоо́пытных
Tặng cáchмалоо́пытномумалоо́пытномумалоо́пытноймалоо́пытным
Đối cáchмалоо́пытныймалоо́пытноемалоо́пытнуюмалоо́пытные
Công cụ cáchмалоо́пытныммалоо́пытныммалоо́пытноймалоо́пытными
Giới cáchмалоо́пытноммалоо́пытноммалоо́пытноймалоо́пытных
Dạng ngắnма`лоо́пытенма`лоо́пытнома`лоо́пытнама`лоо́пытны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малоопытный nghĩa là gì?

малоопытный (tính từ) nghĩa là thiếu kinh nghiệm, non nớt.

малоопытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малоо́пытный (phiên âm Latinh maloópytnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.