TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малонаселённый

malonaseljónnyj[məɫənəsʲɪˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

малонаселённый nghĩa là ít dân, không đông dân.

Nghĩa của малонаселённый

Tính từ

  1. Ít dân, không đông dân, dân cư thưa thớt.
    • малонаселённая кварти́раcăn nhà ít người ở

Biến cách của малонаселённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалонаселённыймалонаселённоемалонаселённаямалонаселённые
Sinh cáchмалонаселённогомалонаселённогомалонаселённоймалонаселённых
Tặng cáchмалонаселённомумалонаселённомумалонаселённоймалонаселённым
Đối cáchмалонаселённый / малонаселённогомалонаселённоемалонаселённуюмалонаселённые / малонаселённых
Công cụ cáchмалонаселённыммалонаселённыммалонаселённоймалонаселёнными
Giới cáchмалонаселённоммалонаселённоммалонаселённоймалонаселённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với малонаселённый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

малонаселённый nghĩa là gì?

малонаселённый (tính từ) nghĩa là ít dân, không đông dân.

малонаселённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малонаселённый (phiên âm Latinh malonaseljónnyj, IPA [məɫənəsʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.