малоподви́жный
Dấu sắc trên малоподви́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малоподви́жный nghĩa là ít cử động, kém họat động.
Nghĩa của малоподви́жный
Tính từ
- Ít cử động, kém họat động, kém cơ động.
- малоподвижный суста́вkhớp xương ít cử động
- малоподвижный о́браз жи́зниlối sống trì trệ, nếp sống ngồi luôn một chỗ
Biến cách của малоподви́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малоподви́жный | малоподви́жное | малоподви́жная | малоподви́жные |
| Sinh cách | малоподви́жного | малоподви́жного | малоподви́жной | малоподви́жных |
| Tặng cách | малоподви́жному | малоподви́жному | малоподви́жной | малоподви́жным |
| Đối cách | малоподви́жный / малоподви́жного | малоподви́жное | малоподви́жную | малоподви́жные / малоподви́жных |
| Công cụ cách | малоподви́жным | малоподви́жным | малоподви́жной | малоподви́жными |
| Giới cách | малоподви́жном | малоподви́жном | малоподви́жной | малоподви́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малоподвижный nghĩa là gì?
малоподвижный (tính từ) nghĩa là ít cử động, kém họat động.
малоподвижный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоподви́жный (phiên âm Latinh malopodvížnyj, IPA [ˌmaɫəpɐdˈvʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.