TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малоподви́жный

malopodvížnyj[ˌmaɫəpɐdˈvʲiʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малоподви́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малоподви́жный nghĩa là ít cử động, kém họat động.

Nghĩa của малоподви́жный

Tính từ

  1. Ít cử động, kém họat động, kém cơ động.
    • малоподвижный суста́вkhớp xương ít cử động
    • малоподвижный о́браз жи́зниlối sống trì trệ, nếp sống ngồi luôn một chỗ

Biến cách của малоподви́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалоподви́жныймалоподви́жноемалоподви́жнаямалоподви́жные
Sinh cáchмалоподви́жногомалоподви́жногомалоподви́жноймалоподви́жных
Tặng cáchмалоподви́жномумалоподви́жномумалоподви́жноймалоподви́жным
Đối cáchмалоподви́жный / малоподви́жногомалоподви́жноемалоподви́жнуюмалоподви́жные / малоподви́жных
Công cụ cáchмалоподви́жныммалоподви́жныммалоподви́жноймалоподви́жными
Giới cáchмалоподви́жноммалоподви́жноммалоподви́жноймалоподви́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малоподвижный nghĩa là gì?

малоподвижный (tính từ) nghĩa là ít cử động, kém họat động.

малоподвижный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малоподви́жный (phiên âm Latinh malopodvížnyj, IPA [ˌmaɫəpɐdˈvʲiʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.