TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малопродукти́вный

maloproduktívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малопродукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малопродукти́вный nghĩa là ít kết quả, kém hiệu quả.

Nghĩa của малопродукти́вный

Tính từ

  1. Ít kết quả, kém hiệu quả, kém hiệu suất.
    • малопродукти́вная рабо́таcông việc kém hiệu quả (ít kết quả)
  2. - х. — kém năng suất, [có] năng suất thấp.
    • малопродуктивный скотgia súc [có] năng suất thấp (về thịt, về sữa, v, v...)

Biến cách của малопродукти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалопродукти́вныймалопродукти́вноемалопродукти́внаямалопродукти́вные
Sinh cáchмалопродукти́вногомалопродукти́вногомалопродукти́вноймалопродукти́вных
Tặng cáchмалопродукти́вномумалопродукти́вномумалопродукти́вноймалопродукти́вным
Đối cáchмалопродукти́вныймалопродукти́вноемалопродукти́внуюмалопродукти́вные
Công cụ cáchмалопродукти́вныммалопродукти́вныммалопродукти́вноймалопродукти́вными
Giới cáchмалопродукти́вноммалопродукти́вноммалопродукти́вноймалопродукти́вных
Dạng ngắnма`лопродукти́венма`лопродукти́внома`лопродукти́внама`лопродукти́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малопродуктивный nghĩa là gì?

малопродуктивный (tính từ) nghĩa là ít kết quả, kém hiệu quả.

малопродуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малопродукти́вный (phiên âm Latinh maloproduktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.