малора́звитый
Dấu sắc trên малора́звитый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малора́звитый nghĩa là chưa trưởng thành, còn non nớt, kém phát triển, chậm phát triển.
Nghĩa của малора́звитый
Tính từ
- физически Chưa trưởng thành, còn non nớt, kém nở nang, không khỏe, chưa lớn.
- недостаточно развитый Kém phát triển, chậm phát triển.
- недостаточно образованный Thiếu học, kém tri thức, kém hiểu biết.
Biến cách của малора́звитый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малора́звитый | малора́звитое | малора́звитая | малора́звитые |
| Sinh cách | малора́звитого | малора́звитого | малора́звитой | малора́звитых |
| Tặng cách | малора́звитому | малора́звитому | малора́звитой | малора́звитым |
| Đối cách | малора́звитый | малора́звитое | малора́звитую | малора́звитые |
| Công cụ cách | малора́звитым | малора́звитым | малора́звитой | малора́звитыми |
| Giới cách | малора́звитом | малора́звитом | малора́звитой | малора́звитых |
| Dạng ngắn | ма`лора́звит | ма`лора́звито | ма`лора́звита | ма`лора́звиты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малоразвитый nghĩa là gì?
малоразвитый (tính từ) nghĩa là chưa trưởng thành, còn non nớt, kém phát triển, chậm phát triển.
малоразвитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малора́звитый (phiên âm Latinh malorázvityj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.