TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малоси́льный

malosílʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малоси́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малоси́льный nghĩa là yếu, yếu đuối, công suất nhỏ.

Nghĩa của малоси́льный

Tính từ

  1. Yếu, yếu đuối.
  2. о машине и т. п. [có] công suất nhỏ.

Biến cách của малоси́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалоси́льныймалоси́льноемалоси́льнаямалоси́льные
Sinh cáchмалоси́льногомалоси́льногомалоси́льноймалоси́льных
Tặng cáchмалоси́льномумалоси́льномумалоси́льноймалоси́льным
Đối cáchмалоси́льныймалоси́льноемалоси́льнуюмалоси́льные
Công cụ cáchмалоси́льныммалоси́льныммалоси́льноймалоси́льными
Giới cáchмалоси́льноммалоси́льноммалоси́льноймалоси́льных
Dạng ngắnмалоси́ленмалоси́льномалоси́льнамалоси́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малосильный nghĩa là gì?

малосильный (tính từ) nghĩa là yếu, yếu đuối, công suất nhỏ.

малосильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малоси́льный (phiên âm Latinh malosílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.