малоро́слый
Dấu sắc trên малоро́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малоро́слый nghĩa là nhỏ vóc, bé nhỏ.
Nghĩa của малоро́слый
Tính từ
- Nhỏ vóc, bé nhỏ, nhỏ nhắn, thấp, nhỏ, cọc người, loắt choắt.
Biến cách của малоро́слый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малоро́слый | малоро́слое | малоро́слая | малоро́слые |
| Sinh cách | малоро́слого | малоро́слого | малоро́слой | малоро́слых |
| Tặng cách | малоро́слому | малоро́слому | малоро́слой | малоро́слым |
| Đối cách | малоро́слый / малоро́слого | малоро́слое | малоро́слую | малоро́слые / малоро́слых |
| Công cụ cách | малоро́слым | малоро́слым | малоро́слой | малоро́слыми |
| Giới cách | малоро́слом | малоро́слом | малоро́слой | малоро́слых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малорослый nghĩa là gì?
малорослый (tính từ) nghĩa là nhỏ vóc, bé nhỏ.
малорослый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоро́слый (phiên âm Latinh maloróslyj, IPA [məɫɐˈrosɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.