TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малосеме́йный

maloseméjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малосеме́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малосеме́йный nghĩa là neo người, đơn chiếc.

Nghĩa của малосеме́йный

Tính từ

  1. Neo người, đơn chiếc, neo đơn, neo.

Biến cách của малосеме́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалосеме́йныймалосеме́йноемалосеме́йнаямалосеме́йные
Sinh cáchмалосеме́йногомалосеме́йногомалосеме́йноймалосеме́йных
Tặng cáchмалосеме́йномумалосеме́йномумалосеме́йноймалосеме́йным
Đối cáchмалосеме́йныймалосеме́йноемалосеме́йнуюмалосеме́йные
Công cụ cáchмалосеме́йныммалосеме́йныммалосеме́йноймалосеме́йными
Giới cáchмалосеме́йноммалосеме́йноммалосеме́йноймалосеме́йных
Dạng ngắnма`лосеме́енма`лосеме́йнома`лосеме́йнама`лосеме́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малосемейный nghĩa là gì?

малосемейный (tính từ) nghĩa là neo người, đơn chiếc.

малосемейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малосеме́йный (phiên âm Latinh maloseméjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.