малосеме́йный
Dấu sắc trên малосеме́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малосеме́йный nghĩa là neo người, đơn chiếc.
Nghĩa của малосеме́йный
Tính từ
- Neo người, đơn chiếc, neo đơn, neo.
Biến cách của малосеме́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малосеме́йный | малосеме́йное | малосеме́йная | малосеме́йные |
| Sinh cách | малосеме́йного | малосеме́йного | малосеме́йной | малосеме́йных |
| Tặng cách | малосеме́йному | малосеме́йному | малосеме́йной | малосеме́йным |
| Đối cách | малосеме́йный | малосеме́йное | малосеме́йную | малосеме́йные |
| Công cụ cách | малосеме́йным | малосеме́йным | малосеме́йной | малосеме́йными |
| Giới cách | малосеме́йном | малосеме́йном | малосеме́йной | малосеме́йных |
| Dạng ngắn | ма`лосеме́ен | ма`лосеме́йно | ма`лосеме́йна | ма`лосеме́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малосемейный nghĩa là gì?
малосемейный (tính từ) nghĩa là neo người, đơn chiếc.
малосемейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малосеме́йный (phiên âm Latinh maloseméjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.