TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малосо́льный

giống đựcđộng vật
malosólʹnyj[məɫɐˈsolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малосо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малосо́льный nghĩa là muối xổi.

Nghĩa của малосо́льный

Tính từ

  1. Muối xổi.
    • малосо́льные огруцы́dưa chuột muối xổi

Biến cách của малосо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалосо́льныймалосо́льноемалосо́льнаямалосо́льные
Sinh cáchмалосо́льногомалосо́льногомалосо́льноймалосо́льных
Tặng cáchмалосо́льномумалосо́льномумалосо́льноймалосо́льным
Đối cáchмалосо́льный / малосо́льногомалосо́льноемалосо́льнуюмалосо́льные / малосо́льных
Công cụ cáchмалосо́льныммалосо́льныммалосо́льноймалосо́льными
Giới cáchмалосо́льноммалосо́льноммалосо́льноймалосо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малосольный nghĩa là gì?

малосольный (tính từ) nghĩa là muối xổi.

малосольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малосо́льный (phiên âm Latinh malosólʹnyj, IPA [məɫɐˈsolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.