малосо́льный
Dấu sắc trên малосо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малосо́льный nghĩa là muối xổi.
Nghĩa của малосо́льный
Tính từ
- Muối xổi.
- малосо́льные огруцы́dưa chuột muối xổi
Biến cách của малосо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малосо́льный | малосо́льное | малосо́льная | малосо́льные |
| Sinh cách | малосо́льного | малосо́льного | малосо́льной | малосо́льных |
| Tặng cách | малосо́льному | малосо́льному | малосо́льной | малосо́льным |
| Đối cách | малосо́льный / малосо́льного | малосо́льное | малосо́льную | малосо́льные / малосо́льных |
| Công cụ cách | малосо́льным | малосо́льным | малосо́льной | малосо́льными |
| Giới cách | малосо́льном | малосо́льном | малосо́льной | малосо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малосольный nghĩa là gì?
малосольный (tính từ) nghĩa là muối xổi.
малосольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малосо́льный (phiên âm Latinh malosólʹnyj, IPA [məɫɐˈsolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.