TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малосодержа́тельный

maloderžátelʹnyj[məɫədʲɪrˈʐatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малосодержа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малосодержа́тельный nghĩa là không súc tích, không hàm súc.

Nghĩa của малосодержа́тельный

Tính từ

  1. Không súc tích, không hàm súc, [có] nội dung nghèo nàn; (поверхностный) hời hợt, nông cạn, rỗng tuếch.

Biến cách của малосодержа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалодержа́тельныймалодержа́тельноемалодержа́тельнаямалодержа́тельные
Sinh cáchмалодержа́тельногомалодержа́тельногомалодержа́тельноймалодержа́тельных
Tặng cáchмалодержа́тельномумалодержа́тельномумалодержа́тельноймалодержа́тельным
Đối cáchмалодержа́тельный / малодержа́тельногомалодержа́тельноемалодержа́тельнуюмалодержа́тельные / малодержа́тельных
Công cụ cáchмалодержа́тельныммалодержа́тельныммалодержа́тельноймалодержа́тельными
Giới cáchмалодержа́тельноммалодержа́тельноммалодержа́тельноймалодержа́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малосодержательный nghĩa là gì?

малосодержательный (tính từ) nghĩa là không súc tích, không hàm súc.

малосодержательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малосодержа́тельный (phiên âm Latinh maloderžátelʹnyj, IPA [məɫədʲɪrˈʐatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.