ма́льва
giống cáibất động vật
málʹva[ˈmalʲvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́льва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́льва nghĩa là cây cẩm quỳ, phù dung.
Nghĩa của ма́льва
Danh từ
- Cây cẩm quỳ, phù dung, cối xay, miên quỳ (Malva).
Biến cách của ма́льва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́льва | ма́львы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́львы | ма́льв |
| Tặng cách кому? чему? | ма́льве | ма́львам |
| Đối cách кого? что? | ма́льву | ма́львы |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́львой | ма́львами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́льве | ма́львах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мальва nghĩa là gì?
мальва (danh từ) nghĩa là cây cẩm quỳ, phù dung.
мальва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́льва (phiên âm Latinh málʹva, IPA [ˈmalʲvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.