Мальди́вы
Malʹdívy[mɐlʲˈdʲivɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Мальди́вы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Мальди́вы nghĩa là man-đi-vơ.
Nghĩa của Мальди́вы
Danh từ riêng
- Man-đi-vơ.
Biến cách của Мальди́вы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Мальди́вы |
| Sinh cách кого? чего? | Мальди́в |
| Tặng cách кому? чему? | Мальди́вам |
| Đối cách кого? что? | Мальди́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | Мальди́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | Мальди́вах |
Câu hỏi thường gặp
Мальдивы nghĩa là gì?
Мальдивы (danh từ riêng) nghĩa là man-đi-vơ.
Мальдивы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Мальди́вы (phiên âm Latinh Malʹdívy, IPA [mɐlʲˈdʲivɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.