мальто́за
Dấu sắc trên мальто́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мальто́за nghĩa là đường mạch nha, mạch nha.
Nghĩa của мальто́за
Danh từ
- Đường mạch nha, mạch nha.
Biến cách của мальто́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мальто́за | мальто́зы |
| Sinh cách кого? чего? | мальто́зы | мальто́з |
| Tặng cách кому? чему? | мальто́зе | мальто́зам |
| Đối cách кого? что? | мальто́зу | мальто́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | мальто́зой | мальто́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | мальто́зе | мальто́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мальтоза nghĩa là gì?
мальтоза (danh từ) nghĩa là đường mạch nha, mạch nha.
мальтоза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мальто́за (phiên âm Latinh malʹtóza, IPA [mɐlʲˈtozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.