TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маляри́йный

maljaríjnyj[məlʲɪˈrʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маляри́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маляри́йный nghĩa là Thuộc về bệnh sốt rét.

Nghĩa của маляри́йный

Tính từ

  1. Thuộc về bệnh sốt rét.
    • малярийный кома́разг.muỗi sốt rét, muỗi a-nô-phen
    • малярийный больно́йngười bệnh sốt rét

Biến cách của маляри́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаляри́йныймаляри́йноемаляри́йнаямаляри́йные
Sinh cáchмаляри́йногомаляри́йногомаляри́йноймаляри́йных
Tặng cáchмаляри́йномумаляри́йномумаляри́йноймаляри́йным
Đối cáchмаляри́йный / маляри́йногомаляри́йноемаляри́йнуюмаляри́йные / маляри́йных
Công cụ cáchмаляри́йныммаляри́йныммаляри́йноймаляри́йными
Giới cáchмаляри́йноммаляри́йноммаляри́йноймаляри́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của маляри́йный

So sánh hơn(по)маляри́йнее

Câu hỏi thường gặp

малярийный nghĩa là gì?

малярийный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bệnh sốt rét.

малярийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маляри́йный (phiên âm Latinh maljaríjnyj, IPA [məlʲɪˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.