маляри́йный
Dấu sắc trên маляри́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маляри́йный nghĩa là Thuộc về bệnh sốt rét.
Nghĩa của маляри́йный
Tính từ
- Thuộc về bệnh sốt rét.
- малярийный кома́разг.muỗi sốt rét, muỗi a-nô-phen
- малярийный больно́йngười bệnh sốt rét
Biến cách của маляри́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маляри́йный | маляри́йное | маляри́йная | маляри́йные |
| Sinh cách | маляри́йного | маляри́йного | маляри́йной | маляри́йных |
| Tặng cách | маляри́йному | маляри́йному | маляри́йной | маляри́йным |
| Đối cách | маляри́йный / маляри́йного | маляри́йное | маляри́йную | маляри́йные / маляри́йных |
| Công cụ cách | маляри́йным | маляри́йным | маляри́йной | маляри́йными |
| Giới cách | маляри́йном | маляри́йном | маляри́йной | маляри́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của маляри́йный
| So sánh hơn | (по)маляри́йнее |
Câu hỏi thường gặp
малярийный nghĩa là gì?
малярийный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bệnh sốt rét.
малярийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маляри́йный (phiên âm Latinh maljaríjnyj, IPA [məlʲɪˈrʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.