маляри́я
giống cáibất động vật
maljaríja[məlʲɪˈrʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên маляри́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маляри́я nghĩa là bệnh sốt rét.
Nghĩa của маляри́я
Danh từ
- Bệnh sốt rét; ngã nước ((khẩu ngữ)).
Biến cách của маляри́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маляри́я | маляри́и |
| Sinh cách кого? чего? | маляри́и | маляри́й |
| Tặng cách кому? чему? | маляри́и | маляри́ям |
| Đối cách кого? что? | маляри́ю | маляри́и |
| Công cụ cách кем? чем? | маляри́ей | маляри́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | маляри́и | маляри́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
малярия nghĩa là gì?
малярия (danh từ) nghĩa là bệnh sốt rét.
малярия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маляри́я (phiên âm Latinh maljaríja, IPA [məlʲɪˈrʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.