TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малярный

maljarnyj giọng máy của trình duyệt

малярный nghĩa là quét vôi.

Nghĩa của малярный

Tính từ

  1. Thuộc về sơn, quét vôi.
    • маля́рные работыcông việc sơn [nhà], việc quét vôi
    • маля́рная кистьchổi [lông] quét sơn, chổi quét vôi

Câu hỏi thường gặp

малярный nghĩa là gì?

малярный (tính từ) nghĩa là quét vôi.

малярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малярный (phiên âm Latinh maljarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.