малёк
giống đựcđộng vật
maljók[mɐˈlʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
малёк nghĩa là con cá con, cá bột.
Nghĩa của малёк
Danh từ
- Con cá con, cá bột.
Biến cách của малёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | малёк | мальки́ |
| Sinh cách кого? чего? | малька́ | малько́в |
| Tặng cách кому? чему? | мальку́ | малька́м |
| Đối cách кого? что? | малька́ | малько́в |
| Công cụ cách кем? чем? | малько́м | малька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мальке́ | малька́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
малёк nghĩa là gì?
малёк (danh từ) nghĩa là con cá con, cá bột.
малёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малёк (phiên âm Latinh maljók, IPA [mɐˈlʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.