ма́мочка
Dấu sắc trên ма́мочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́мочка nghĩa là uây khyếm mẹ, mẹ.
Nghĩa của ма́мочка
Danh từ
- Uây khyếm mẹ, mẹ.
Biến cách của ма́мочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́мочка | ма́мочки |
| Sinh cách кого? чего? | ма́мочки | ма́мочек |
| Tặng cách кому? чему? | ма́мочке | ма́мочкам |
| Đối cách кого? что? | ма́мочку | ма́мочек |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́мочкой | ма́мочками |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́мочке | ма́мочках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ма́мочка
Câu hỏi thường gặp
мамочка nghĩa là gì?
мамочка (danh từ) nghĩa là uây khyếm mẹ, mẹ.
мамочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́мочка (phiên âm Latinh mámočka, IPA [ˈmamət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.