TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мангостан

giống đực
mangostan giọng máy của trình duyệt

мангостан nghĩa là măng cụt, giáng châu.

Nghĩa của мангостан

Danh từ

  1. дерево [cây] măng cụt, giáng châu, sơn trúc tử (Garcinia mangostana).
  2. плод [quả, trái] măng cụt, giáng châu.

Câu hỏi thường gặp

мангостан nghĩa là gì?

мангостан (danh từ) nghĩa là măng cụt, giáng châu.

мангостан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мангостан (phiên âm Latinh mangostan); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.