манда́т
Dấu sắc trên манда́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манда́т nghĩa là giấy ủy nhiệm, ủy nhiệm thư, quyền ủy trị.
Nghĩa của манда́т
Danh từ
- документ Giấy ủy nhiệm, ủy nhiệm thư.
- право на управление Quyền ủy trị.
Biến cách của манда́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манда́т | манда́ты |
| Sinh cách кого? чего? | манда́та | манда́тов |
| Tặng cách кому? чему? | манда́ту | манда́там |
| Đối cách кого? что? | манда́т | манда́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | манда́том | манда́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | манда́те | манда́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мандат nghĩa là gì?
мандат (danh từ) nghĩa là giấy ủy nhiệm, ủy nhiệm thư, quyền ủy trị.
мандат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манда́т (phiên âm Latinh mandát, IPA [mɐnˈdat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.