мангуста́н
giống đựcbất động vật
mangustán[mənɡʊˈstan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мангуста́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мангуста́н nghĩa là măng cụt.
Nghĩa của мангуста́н
Danh từ
- Măng cụt.
Biến cách của мангуста́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мангуста́н | мангуста́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мангуста́на | мангуста́нов |
| Tặng cách кому? чему? | мангуста́ну | мангуста́нам |
| Đối cách кого? что? | мангуста́н | мангуста́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мангуста́ном | мангуста́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мангуста́не | мангуста́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мангустан nghĩa là gì?
мангустан (danh từ) nghĩa là măng cụt.
мангустан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мангуста́н (phiên âm Latinh mangustán, IPA [mənɡʊˈstan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.