мандаво́шка
Dấu sắc trên мандаво́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мандаво́шка nghĩa là rận mu.
Nghĩa của мандаво́шка
Danh từ
- Rận mu.
Biến cách của мандаво́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мандаво́шка | мандаво́шки |
| Sinh cách кого? чего? | мандаво́шки | мандаво́шек |
| Tặng cách кому? чему? | мандаво́шке | мандаво́шкам |
| Đối cách кого? что? | мандаво́шку | мандаво́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | мандаво́шкой | мандаво́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | мандаво́шке | мандаво́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мандавошка nghĩa là gì?
мандавошка (danh từ) nghĩa là rận mu.
мандавошка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мандаво́шка (phiên âm Latinh mandavóška, IPA [məndɐˈvoʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.