мандари́новый
Dấu sắc trên мандари́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мандари́новый nghĩa là Thuộc về quýt.
Nghĩa của мандари́новый
Tính từ
- Thuộc về quýt.
Biến cách của мандари́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мандари́новый | мандари́новое | мандари́новая | мандари́новые |
| Sinh cách | мандари́нового | мандари́нового | мандари́новой | мандари́новых |
| Tặng cách | мандари́новому | мандари́новому | мандари́новой | мандари́новым |
| Đối cách | мандари́новый / мандари́нового | мандари́новое | мандари́новую | мандари́новые / мандари́новых |
| Công cụ cách | мандари́новым | мандари́новым | мандари́новой | мандари́новыми |
| Giới cách | мандари́новом | мандари́новом | мандари́новой | мандари́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мандариновый nghĩa là gì?
мандариновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về quýt.
мандариновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мандари́новый (phiên âm Latinh mandarínovyj, IPA [məndɐˈrʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.