TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мандари́новый

mandarínovyj[məndɐˈrʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мандари́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мандари́новый nghĩa là Thuộc về quýt.

Nghĩa của мандари́новый

Tính từ

  1. Thuộc về quýt.

Biến cách của мандари́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмандари́новыймандари́новоемандари́новаямандари́новые
Sinh cáchмандари́новогомандари́новогомандари́новоймандари́новых
Tặng cáchмандари́новомумандари́новомумандари́новоймандари́новым
Đối cáchмандари́новый / мандари́новогомандари́новоемандари́новуюмандари́новые / мандари́новых
Công cụ cáchмандари́новыммандари́новыммандари́новоймандари́новыми
Giới cáchмандари́новоммандари́новоммандари́новоймандари́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мандариновый nghĩa là gì?

мандариновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về quýt.

мандариновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мандари́новый (phiên âm Latinh mandarínovyj, IPA [məndɐˈrʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.