мандоли́на
Dấu sắc trên мандоли́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мандоли́на nghĩa là đàn măng-đô-lin.
Nghĩa của мандоли́на
Danh từ
- [Cây, chiếc] đàn măng-đô-lin.
Biến cách của мандоли́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мандоли́на | мандоли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | мандоли́ны | мандоли́н |
| Tặng cách кому? чему? | мандоли́не | мандоли́нам |
| Đối cách кого? что? | мандоли́ну | мандоли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | мандоли́ной | мандоли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | мандоли́не | мандоли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мандолина nghĩa là gì?
мандолина (danh từ) nghĩa là đàn măng-đô-lin.
мандолина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мандоли́на (phiên âm Latinh mandolína, IPA [məndɐˈlʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.