маневро́вый
Dấu sắc trên маневро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маневро́вый nghĩa là -д. [để] dồn tàu, dồn toa.
Nghĩa của маневро́вый
Tính từ
- giống cái -д. [để] dồn tàu, dồn toa.
Biến cách của маневро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маневро́вый | маневро́вое | маневро́вая | маневро́вые |
| Sinh cách | маневро́вого | маневро́вого | маневро́вой | маневро́вых |
| Tặng cách | маневро́вому | маневро́вому | маневро́вой | маневро́вым |
| Đối cách | маневро́вый / маневро́вого | маневро́вое | маневро́вую | маневро́вые / маневро́вых |
| Công cụ cách | маневро́вым | маневро́вым | маневро́вой | маневро́выми |
| Giới cách | маневро́вом | маневро́вом | маневро́вой | маневро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маневровый nghĩa là gì?
маневровый (tính từ) nghĩa là -д. [để] dồn tàu, dồn toa.
маневровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маневро́вый (phiên âm Latinh manevróvyj, IPA [mənʲɪˈvrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.