TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маневро́вый

manevróvyj[mənʲɪˈvrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маневро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маневро́вый nghĩa là -д. [để] dồn tàu, dồn toa.

Nghĩa của маневро́вый

Tính từ

  1. giống cái -д. [để] dồn tàu, dồn toa.

Biến cách của маневро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchманевро́выйманевро́воеманевро́ваяманевро́вые
Sinh cáchманевро́вогоманевро́вогоманевро́войманевро́вых
Tặng cáchманевро́вомуманевро́вомуманевро́войманевро́вым
Đối cáchманевро́вый / маневро́вогоманевро́воеманевро́вуюманевро́вые / маневро́вых
Công cụ cáchманевро́вымманевро́вымманевро́войманевро́выми
Giới cáchманевро́вомманевро́вомманевро́войманевро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маневровый nghĩa là gì?

маневровый (tính từ) nghĩa là -д. [để] dồn tàu, dồn toa.

маневровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маневро́вый (phiên âm Latinh manevróvyj, IPA [mənʲɪˈvrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.