манеке́н
Dấu sắc trên манеке́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манеке́н nghĩa là người mặc mẫu, ma-nơ-canh, hình nhân làm mẫu.
Nghĩa của манеке́н
Nghĩa lấy theo mục манекенщик.
Danh từ
- Người mặc mẫu.
- Ma-nơ-canh, hình nhân làm mẫu.
Biến cách của манеке́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манеке́н | манеке́ны |
| Sinh cách кого? чего? | манеке́на | манеке́нов |
| Tặng cách кому? чему? | манеке́ну | манеке́нам |
| Đối cách кого? что? | манеке́н | манеке́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | манеке́ном | манеке́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | манеке́не | манеке́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
манекен nghĩa là gì?
манекен (danh từ) nghĩa là người mặc mẫu, ma-nơ-canh, hình nhân làm mẫu.
манекен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манеке́н (phiên âm Latinh manekén, IPA [mənʲɪˈkʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.