TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мане́рный

manérnyj[mɐˈnʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мане́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мане́рный nghĩa là kiểu cách, làm điệu, cầu kỳ.

Nghĩa của мане́рный

Tính từ

  1. неестественный Kiểu cách, làm điệu, làm bộ, mất tự nhiên.
  2. вычурный Cầu kỳ.

Biến cách của мане́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмане́рныймане́рноемане́рнаямане́рные
Sinh cáchмане́рногомане́рногомане́рноймане́рных
Tặng cáchмане́рномумане́рномумане́рноймане́рным
Đối cáchмане́рный / мане́рногомане́рноемане́рнуюмане́рные / мане́рных
Công cụ cáchмане́рныммане́рныммане́рноймане́рными
Giới cáchмане́рноммане́рноммане́рноймане́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мане́рный

So sánh hơn(по)мане́рнее

Họ từ của мане́рный

Câu hỏi thường gặp

манерный nghĩa là gì?

манерный (tính từ) nghĩa là kiểu cách, làm điệu, cầu kỳ.

манерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мане́рный (phiên âm Latinh manérnyj, IPA [mɐˈnʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.