манже́та
giống cáibất động vật
manžéta[mɐnˈʐɛtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên манже́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манже́та nghĩa là cái cổ tay áo.
Nghĩa của манже́та
Danh từ
- Cái cổ tay áo.
Biến cách của манже́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манже́та | манже́ты |
| Sinh cách кого? чего? | манже́ты | манже́т |
| Tặng cách кому? чему? | манже́те | манже́там |
| Đối cách кого? что? | манже́ту | манже́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | манже́той | манже́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | манже́те | манже́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
манжета nghĩa là gì?
манжета (danh từ) nghĩa là cái cổ tay áo.
манжета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манже́та (phiên âm Latinh manžéta, IPA [mɐnˈʐɛtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.