Мани́ла
Maníla[mɐˈnʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Мани́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Мани́ла nghĩa là ma ní, mã ni la.
Nghĩa của Мани́ла
Danh từ riêng
- Ma ní, mã ni la.
Biến cách của Мани́ла (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Мани́ла |
| Sinh cách кого? чего? | Мани́лы |
| Tặng cách кому? чему? | Мани́ле |
| Đối cách кого? что? | Мани́лу |
| Công cụ cách кем? чем? | Мани́лой |
| Giới cách о ком? о чём? | Мани́ле |
Câu hỏi thường gặp
Манила nghĩa là gì?
Манила (danh từ riêng) nghĩa là ma ní, mã ni la.
Манила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Мани́ла (phiên âm Latinh Maníla, IPA [mɐˈnʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.