манипули́рование
Dấu sắc trên манипули́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манипули́рование nghĩa là sự thao tác.
Nghĩa của манипули́рование
Danh từ
- Sự thao tác.
Biến cách của манипули́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манипули́рование | манипули́рования |
| Sinh cách кого? чего? | манипули́рования | манипули́рований |
| Tặng cách кому? чему? | манипули́рованию | манипули́рованиям |
| Đối cách кого? что? | манипули́рование | манипули́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | манипули́рованием | манипули́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | манипули́ровании | манипули́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với манипули́рование
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
манипулирование nghĩa là gì?
манипулирование (danh từ) nghĩa là sự thao tác.
манипулирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манипули́рование (phiên âm Latinh manipulírovanije, IPA [mənʲɪpʊˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.