манифе́ст
Dấu sắc trên манифе́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манифе́ст nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên bố.
Nghĩa của манифе́ст
Danh từ
- Bản tuyên ngôn, tuyên bố, tuyên cáo.
- Манифе́ст Комнунисти́ческой па́ртииTuyên ngôn của Đảng cộng sản
Biến cách của манифе́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манифе́ст | манифе́сты |
| Sinh cách кого? чего? | манифе́ста | манифе́стов |
| Tặng cách кому? чему? | манифе́сту | манифе́стам |
| Đối cách кого? что? | манифе́ст | манифе́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | манифе́стом | манифе́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | манифе́сте | манифе́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
манифест nghĩa là gì?
манифест (danh từ) nghĩa là bản tuyên ngôn, tuyên bố.
манифест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манифе́ст (phiên âm Latinh manifést, IPA [mənʲɪˈfʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.