ма́ния
giống cáibất động vật
mánija[ˈmanʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ния nghĩa là cuồng, thao cuồng.
Nghĩa của ма́ния
Danh từ
- y học [bệnh] cuồng, thao cuồng, mani.
- ма́ния вели́чия[bệnh] cuồng dại
- ма́ния пресле́дования[bệnh] thiên chấp cuồng
- nghĩa bóng пристрастие [sự] say mê, say đắm, cuồng si, đắm đuối.
Biến cách của ма́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́ния | ма́нии |
| Sinh cách кого? чего? | ма́нии | ма́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ма́нии | ма́ниям |
| Đối cách кого? что? | ма́нию | ма́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́нией | ма́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́нии | ма́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мания nghĩa là gì?
мания (danh từ) nghĩa là cuồng, thao cuồng.
мания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ния (phiên âm Latinh mánija, IPA [ˈmanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.