манифеста́ция
Dấu sắc trên манифеста́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манифеста́ция nghĩa là cuộc biểu tình, diễu hành.
Nghĩa của манифеста́ция
Danh từ
- Cuộc biểu tình, diễu hành.
Biến cách của манифеста́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манифеста́ция | манифеста́ции |
| Sinh cách кого? чего? | манифеста́ции | манифеста́ций |
| Tặng cách кому? чему? | манифеста́ции | манифеста́циям |
| Đối cách кого? что? | манифеста́цию | манифеста́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | манифеста́цией | манифеста́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | манифеста́ции | манифеста́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
манифестация nghĩa là gì?
манифестация (danh từ) nghĩa là cuộc biểu tình, diễu hành.
манифестация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манифеста́ция (phiên âm Latinh manifestácija, IPA [mənʲɪfʲɪˈstat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.