TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манки́ровать

hai thể
mankírovatʹ[mɐnˈkʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên манки́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

манки́ровать nghĩa là lơ là, trễ nãi.

Nghĩa của манки́ровать

Động từ

  1. пренебрегать Lơ là, trễ nãi, chểnh mảng, coi thường, xem thường. + công cụ cách
    • манки́ровать свои́ми обя́заностямиtrễ nãi học hành, học hành chểnh mảng
    • уст.vắng mặt, không đến, khiếm diện

Chia động từ манки́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яманки́руюманки́рую
тыманки́руешьманки́руешь
он / она́ / оно́манки́руетманки́рует
мыманки́руемманки́руем
выманки́руетеманки́руете
они́манки́руютманки́руют

Quá khứ

Giống đực (он)манки́ровал
Giống cái (она́)манки́ровала
Giống trung (оно́)манки́ровало
Số nhiều (они́)манки́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)манки́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)манки́руйте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với манки́ровать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

манкировать nghĩa là gì?

манкировать (động từ) nghĩa là lơ là, trễ nãi.

манкировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манки́ровать (phiên âm Latinh mankírovatʹ, IPA [mɐnˈkʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.