манки́ровать
hai thể
mankírovatʹ[mɐnˈkʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên манки́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манки́ровать nghĩa là lơ là, trễ nãi.
Nghĩa của манки́ровать
Động từ
- пренебрегать Lơ là, trễ nãi, chểnh mảng, coi thường, xem thường. + công cụ cách
- манки́ровать свои́ми обя́заностямиtrễ nãi học hành, học hành chểnh mảng
- уст.vắng mặt, không đến, khiếm diện
Chia động từ манки́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | манки́рую | манки́рую |
| ты | манки́руешь | манки́руешь |
| он / она́ / оно́ | манки́рует | манки́рует |
| мы | манки́руем | манки́руем |
| вы | манки́руете | манки́руете |
| они́ | манки́руют | манки́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | манки́ровал |
| Giống cái (она́) | манки́ровала |
| Giống trung (оно́) | манки́ровало |
| Số nhiều (они́) | манки́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | манки́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | манки́руйте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với манки́ровать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
манкировать nghĩa là gì?
манкировать (động từ) nghĩa là lơ là, trễ nãi.
манкировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манки́ровать (phiên âm Latinh mankírovatʹ, IPA [mɐnˈkʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.