мано́метр
Dấu sắc trên мано́метр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мано́метр nghĩa là áp kế, áp lực kế.
Nghĩa của мано́метр
Danh từ
- Áp kế, áp lực kế, manômet`.
Biến cách của мано́метр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мано́метр | мано́метры |
| Sinh cách кого? чего? | мано́метра | мано́метров |
| Tặng cách кому? чему? | мано́метру | мано́метрам |
| Đối cách кого? что? | мано́метр | мано́метры |
| Công cụ cách кем? чем? | мано́метром | мано́метрами |
| Giới cách о ком? о чём? | мано́метре | мано́метрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
манометр nghĩa là gì?
манометр (danh từ) nghĩa là áp kế, áp lực kế.
манометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мано́метр (phiên âm Latinh manómetr, IPA [mɐˈnomʲɪtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.