манове́ние
Dấu sắc trên манове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
манове́ние nghĩa là hiệu lệnh, hiệu.
Nghĩa của манове́ние
Danh từ
- Hiệu lệnh, hiệu.
- как по манове́нию волше́бной па́лочкиnhư thần thông biến hóa
Biến cách của манове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манове́ние | манове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | манове́ния | манове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | манове́нию | манове́ниям |
| Đối cách кого? что? | манове́ние | манове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | манове́нием | манове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | манове́нии | манове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của манове́ние
Câu hỏi thường gặp
мановение nghĩa là gì?
мановение (danh từ) nghĩa là hiệu lệnh, hiệu.
мановение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манове́ние (phiên âm Latinh manovénije, IPA [mənɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.