TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манове́ние

giống trungbất động vật
manovénije[mənɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên манове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

манове́ние nghĩa là hiệu lệnh, hiệu.

Nghĩa của манове́ние

Danh từ

  1. Hiệu lệnh, hiệu.
    • как по манове́нию волше́бной па́лочкиnhư thần thông biến hóa

Biến cách của манове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?манове́ниеманове́ния
Sinh cách кого? чего?манове́нияманове́ний
Tặng cách кому? чему?манове́ниюманове́ниям
Đối cách кого? что?манове́ниеманове́ния
Công cụ cách кем? чем?манове́ниемманове́ниями
Giới cách о ком? о чём?манове́нииманове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của манове́ние

Câu hỏi thường gặp

мановение nghĩa là gì?

мановение (danh từ) nghĩa là hiệu lệnh, hiệu.

мановение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манове́ние (phiên âm Latinh manovénije, IPA [mənɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.