ма́нтра
giống cáibất động vật
mántra[ˈmantrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́нтра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́нтра nghĩa là mạn-đát-la.
Nghĩa của ма́нтра
Danh từ
- Mạn-đát-la.
Biến cách của ма́нтра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́нтра | ма́нтры |
| Sinh cách кого? чего? | ма́нтры | ма́нтр |
| Tặng cách кому? чему? | ма́нтре | ма́нтрам |
| Đối cách кого? что? | ма́нтру | ма́нтры |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́нтрой | ма́нтрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́нтре | ма́нтрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мантра nghĩa là gì?
мантра (danh từ) nghĩa là mạn-đát-la.
мантра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́нтра (phiên âm Latinh mántra, IPA [ˈmantrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.