мануфакту́рный
Dấu sắc trên мануфакту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мануфакту́рный nghĩa là công trường thủ công, xưởng thủ công, vải, vải vóc.
Nghĩa của мануфакту́рный
Tính từ
- lịch sử [thuộc về] công trường thủ công, xưởng thủ công.
- тканевый [thuộc về] vải, vải vóc.
- мануфактурный магази́нcửa hàng vải, hiệu vải
- мануфакту́рные изде́лияvải vóc
Biến cách của мануфакту́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мануфакту́рный | мануфакту́рное | мануфакту́рная | мануфакту́рные |
| Sinh cách | мануфакту́рного | мануфакту́рного | мануфакту́рной | мануфакту́рных |
| Tặng cách | мануфакту́рному | мануфакту́рному | мануфакту́рной | мануфакту́рным |
| Đối cách | мануфакту́рный / мануфакту́рного | мануфакту́рное | мануфакту́рную | мануфакту́рные / мануфакту́рных |
| Công cụ cách | мануфакту́рным | мануфакту́рным | мануфакту́рной | мануфакту́рными |
| Giới cách | мануфакту́рном | мануфакту́рном | мануфакту́рной | мануфакту́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мануфактурный nghĩa là gì?
мануфактурный (tính từ) nghĩa là công trường thủ công, xưởng thủ công, vải, vải vóc.
мануфактурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мануфакту́рный (phiên âm Latinh manufaktúrnyj, IPA [mənʊfɐkˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.