TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мануфакту́рный

manufaktúrnyj[mənʊfɐkˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мануфакту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мануфакту́рный nghĩa là công trường thủ công, xưởng thủ công, vải, vải vóc.

Nghĩa của мануфакту́рный

Tính từ

  1. lịch sử [thuộc về] công trường thủ công, xưởng thủ công.
  2. тканевый [thuộc về] vải, vải vóc.
    • мануфактурный магази́нcửa hàng vải, hiệu vải
    • мануфакту́рные изде́лияvải vóc

Biến cách của мануфакту́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмануфакту́рныймануфакту́рноемануфакту́рнаямануфакту́рные
Sinh cáchмануфакту́рногомануфакту́рногомануфакту́рноймануфакту́рных
Tặng cáchмануфакту́рномумануфакту́рномумануфакту́рноймануфакту́рным
Đối cáchмануфакту́рный / мануфакту́рногомануфакту́рноемануфакту́рнуюмануфакту́рные / мануфакту́рных
Công cụ cáchмануфакту́рныммануфакту́рныммануфакту́рноймануфакту́рными
Giới cáchмануфакту́рноммануфакту́рноммануфакту́рноймануфакту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мануфактурный nghĩa là gì?

мануфактурный (tính từ) nghĩa là công trường thủ công, xưởng thủ công, vải, vải vóc.

мануфактурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мануфакту́рный (phiên âm Latinh manufaktúrnyj, IPA [mənʊfɐkˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.