TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манёвр

giống đựcbất động vật
manjóvr[mɐˈnʲɵvr] giọng máy của trình duyệt

манёвр nghĩa là cơ động, chuyển quân.

Nghĩa của манёвр

Danh từ

  1. quân sự [sự] cơ động, chuyển quân, vận động.
  2. nghĩa bóng ловкий приём Mánh khóe, mưu chước, thủ đoạn, mưu mẹo.
    • мн.(quân sự) [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập
    • проводи́ть манёврыtập trận, thao diễn, tập
    • мн.(giống cái) -д. [sự] dồn tàu, dồn toa

Biến cách của манёвр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?манёврманёвры
Sinh cách кого? чего?манёвраманёвров
Tặng cách кому? чему?манёвруманёврам
Đối cách кого? что?манёврманёвры
Công cụ cách кем? чем?манёвромманёврами
Giới cách о ком? о чём?манёвреманёврах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

манёвр nghĩa là gì?

манёвр (danh từ) nghĩa là cơ động, chuyển quân.

манёвр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манёвр (phiên âm Latinh manjóvr, IPA [mɐˈnʲɵvr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.