манёвр
giống đựcbất động vật
manjóvr[mɐˈnʲɵvr]
giọng máy của trình duyệt
манёвр nghĩa là cơ động, chuyển quân.
Nghĩa của манёвр
Danh từ
- quân sự [sự] cơ động, chuyển quân, vận động.
- nghĩa bóng ловкий приём Mánh khóe, mưu chước, thủ đoạn, mưu mẹo.
- мн.(quân sự) [cuộc] tập trận, thao diễn, diễn tập
- проводи́ть манёврыtập trận, thao diễn, tập
- мн.(giống cái) -д. [sự] dồn tàu, dồn toa
Biến cách của манёвр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | манёвр | манёвры |
| Sinh cách кого? чего? | манёвра | манёвров |
| Tặng cách кому? чему? | манёвру | манёврам |
| Đối cách кого? что? | манёвр | манёвры |
| Công cụ cách кем? чем? | манёвром | манёврами |
| Giới cách о ком? о чём? | манёвре | манёврах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
манёвр nghĩa là gì?
манёвр (danh từ) nghĩa là cơ động, chuyển quân.
манёвр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манёвр (phiên âm Latinh manjóvr, IPA [mɐˈnʲɵvr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.