манёвренный
manjóvrennyj[mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)ɨj]
giọng máy của trình duyệt
манёвренный nghĩa là cơ động, di động.
Nghĩa của манёвренный
Tính từ
- Cơ động, di động.
- quân sự Cơ động, linh hoạt, vận động.
- манёвренная война́chiến tranh vận động, vận động chiến
Biến cách của манёвренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | манёвренный | манёвренное | манёвренная | манёвренные |
| Sinh cách | манёвренного | манёвренного | манёвренной | манёвренных |
| Tặng cách | манёвренному | манёвренному | манёвренной | манёвренным |
| Đối cách | манёвренный / манёвренного | манёвренное | манёвренную | манёвренные / манёвренных |
| Công cụ cách | манёвренным | манёвренным | манёвренной | манёвренными |
| Giới cách | манёвренном | манёвренном | манёвренной | манёвренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của манёвренный
Câu hỏi thường gặp
манёвренный nghĩa là gì?
манёвренный (tính từ) nghĩa là cơ động, di động.
манёвренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là манёвренный (phiên âm Latinh manjóvrennyj, IPA [mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.