TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манёвренный

manjóvrennyj[mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

манёвренный nghĩa là cơ động, di động.

Nghĩa của манёвренный

Tính từ

  1. Cơ động, di động.
  2. quân sự Cơ động, linh hoạt, vận động.
    • манёвренная война́chiến tranh vận động, vận động chiến

Biến cách của манёвренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchманёвренныйманёвренноеманёвреннаяманёвренные
Sinh cáchманёвренногоманёвренногоманёвреннойманёвренных
Tặng cáchманёвренномуманёвренномуманёвреннойманёвренным
Đối cáchманёвренный / манёвренногоманёвренноеманёвреннуюманёвренные / манёвренных
Công cụ cáchманёвреннымманёвреннымманёвреннойманёвренными
Giới cáchманёвренномманёвренномманёвреннойманёвренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của манёвренный

Câu hỏi thường gặp

манёвренный nghĩa là gì?

манёвренный (tính từ) nghĩa là cơ động, di động.

манёвренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манёвренный (phiên âm Latinh manjóvrennyj, IPA [mɐˈnʲɵvrʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.