маота́й
giống đựcbất động vật
maotáj[məʊˈtaj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên маота́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маота́й nghĩa là rượu mao đài.
Nghĩa của маота́й
Danh từ
- Rượu Mao Đài.
Biến cách của маота́й (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | маота́й |
| Sinh cách кого? чего? | маота́я |
| Tặng cách кому? чему? | маота́ю |
| Đối cách кого? что? | маота́й |
| Công cụ cách кем? чем? | маота́ем |
| Giới cách о ком? о чём? | маота́е |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маотай nghĩa là gì?
маотай (danh từ) nghĩa là rượu mao đài.
маотай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маота́й (phiên âm Latinh maotáj, IPA [məʊˈtaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.