мара́зм
Dấu sắc trên мара́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мара́зм nghĩa là tình trạng suy nhược, gầy mòn.
Nghĩa của мара́зм
Danh từ
- Tình trạng suy nhược, gầy mòn, tiều tụy, ốm mòn.
- ста́рческий мара́зм[tình trạng] lão suy
- nghĩa bóng [sự] suy sụp, suy đồi, suy vong, suy bại, lụn bại.
Biến cách của мара́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мара́зм | мара́змы |
| Sinh cách кого? чего? | мара́зма | мара́змов |
| Tặng cách кому? чему? | мара́зму | мара́змам |
| Đối cách кого? что? | мара́зм | мара́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | мара́змом | мара́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | мара́зме | мара́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маразм nghĩa là gì?
маразм (danh từ) nghĩa là tình trạng suy nhược, gầy mòn.
маразм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мара́зм (phiên âm Latinh marázm, IPA [mɐˈrazm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.