TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мара́зм

giống đựcbất động vật
marázm[mɐˈrazm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мара́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мара́зм nghĩa là tình trạng suy nhược, gầy mòn.

Nghĩa của мара́зм

Danh từ

  1. Tình trạng suy nhược, gầy mòn, tiều tụy, ốm mòn.
    • ста́рческий мара́зм[tình trạng] lão suy
  2. nghĩa bóng [sự] suy sụp, suy đồi, suy vong, suy bại, lụn bại.

Biến cách của мара́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мара́зммара́змы
Sinh cách кого? чего?мара́змамара́змов
Tặng cách кому? чему?мара́змумара́змам
Đối cách кого? что?мара́зммара́змы
Công cụ cách кем? чем?мара́змоммара́змами
Giới cách о ком? о чём?мара́змемара́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

маразм nghĩa là gì?

маразм (danh từ) nghĩa là tình trạng suy nhược, gầy mòn.

маразм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мара́зм (phiên âm Latinh marázm, IPA [mɐˈrazm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.