TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

марафо́н

giống đựcbất động vật
marafón[mərɐˈfon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên марафо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

марафо́н nghĩa là ma-ra-tông.

Nghĩa của марафо́н

Danh từ

  1. Ma-ra-tông.

Biến cách của марафо́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?марафо́нмарафо́ны
Sinh cách кого? чего?марафо́намарафо́нов
Tặng cách кому? чему?марафо́нумарафо́нам
Đối cách кого? что?марафо́нмарафо́ны
Công cụ cách кем? чем?марафо́номмарафо́нами
Giới cách о ком? о чём?марафо́немарафо́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với марафо́н

  • Том принял участие в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939496
  • Том участвовал в Бостонском марафоне. Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939495
  • Врач запретил мне принимать участие в марафоне. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5128369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

марафон nghĩa là gì?

марафон (danh từ) nghĩa là ma-ra-tông.

марафон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là марафо́н (phiên âm Latinh marafón, IPA [mərɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.