ма́рганец
Dấu sắc trên ма́рганец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́рганец nghĩa là măngan, măng-ga-ne.
Nghĩa của ма́рганец
Danh từ
- Mangan, măngan, măng-ga-ne.
Biến cách của ма́рганец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́рганец | ма́рганцы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́рганца | ма́рганцев |
| Tặng cách кому? чему? | ма́рганцу | ма́рганцам |
| Đối cách кого? что? | ма́рганец | ма́рганцы |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́рганцем | ма́рганцами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́рганце | ма́рганцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
марганец nghĩa là gì?
марганец (danh từ) nghĩa là măngan, măng-ga-ne.
марганец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́рганец (phiên âm Latinh márganec, IPA [ˈmarɡənʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.