марина́д
Dấu sắc trên марина́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марина́д nghĩa là nước dầu giấm, nước xốt.
Nghĩa của марина́д
Danh từ
- соус Nước dầu giấm, nước xốt, nước chấm.
- обыкн. мн.марина́ды — (маринованные продукты) — thức ăn ngâm giấm, thức ăn ướp gia vị
Biến cách của марина́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марина́д | марина́ды |
| Sinh cách кого? чего? | марина́да | марина́дов |
| Tặng cách кому? чему? | марина́ду | марина́дам |
| Đối cách кого? что? | марина́д | марина́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | марина́дом | марина́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | марина́де | марина́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маринад nghĩa là gì?
маринад (danh từ) nghĩa là nước dầu giấm, nước xốt.
маринад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марина́д (phiên âm Latinh marinád, IPA [mərʲɪˈnat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.