марино́ванный
Dấu sắc trên марино́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марино́ванный nghĩa là đã ngâm giấm, ướp gia vị.
Nghĩa của марино́ванный
Tính từ
- Đã ngâm giấm, ướp gia vị.
Biến cách của марино́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | марино́ванный | марино́ванное | марино́ванная | марино́ванные |
| Sinh cách | марино́ванного | марино́ванного | марино́ванной | марино́ванных |
| Tặng cách | марино́ванному | марино́ванному | марино́ванной | марино́ванным |
| Đối cách | марино́ванный / марино́ванного | марино́ванное | марино́ванную | марино́ванные / марино́ванных |
| Công cụ cách | марино́ванным | марино́ванным | марино́ванной | марино́ванными |
| Giới cách | марино́ванном | марино́ванном | марино́ванной | марино́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маринованный nghĩa là gì?
маринованный (tính từ) nghĩa là đã ngâm giấm, ướp gia vị.
маринованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марино́ванный (phiên âm Latinh marinóvannyj, IPA [mərʲɪˈnovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.