Марк
Марк nghĩa là mác, máccô.
Nghĩa của Марк
Danh từ riêng
- Mác.
- Máccô.
Biến cách của Марк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ма́рк | Ма́рки |
| Sinh cách кого? чего? | Ма́рка | Ма́рков |
| Tặng cách кому? чему? | Ма́рку | Ма́ркам |
| Đối cách кого? что? | Ма́рка | Ма́рков |
| Công cụ cách кем? чем? | Ма́рком | Ма́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | Ма́рке | Ма́рках |
Câu ví dụ với Марк
- Похоже, ему нравится собирать марки. Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1838684
- Я не знал, что ты собираешь марки. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4033656
- Я не знал, что вы собираете марки. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7139580
- Я собираю почтовые марки. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742158
- Я решил коллекционировать марки. Tôi đã quyết định sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858352
- Том собирает марки. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2969828
- Том коллекционирует марки. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2980431
- Я собираю марки. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5914175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Марк nghĩa là gì?
Марк (danh từ riêng) nghĩa là mác, máccô.
Марк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Марк (phiên âm Latinh Mark, IPA [mark]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.