марихуа́на
marixuána[mərʲɪxʊˈanə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên марихуа́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
марихуа́на nghĩa là cần xa.
Nghĩa của марихуа́на
Danh từ
- Cần xa.
Biến cách của марихуа́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | марихуа́на | марихуа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | марихуа́ны | марихуа́н |
| Tặng cách кому? чему? | марихуа́не | марихуа́нам |
| Đối cách кого? что? | марихуа́ну | марихуа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | марихуа́ной | марихуа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | марихуа́не | марихуа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với марихуа́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
марихуана nghĩa là gì?
марихуана (danh từ) nghĩa là cần xa.
марихуана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là марихуа́на (phiên âm Latinh marixuána, IPA [mərʲɪxʊˈanə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.